• Email: sales@thepphongduong.com - Phone: 0971.667.094

Blog Single

29 Th9

Công thức tính trọng lượng thép và thép không gỉ

Công thức tính trọng lượng thép và thép không gỉ

Ký hiệu Tỷ trọng của thép & thép không gỉ
T: Dày – W: Rộng – L: Dài

ID: Đường kính trong 

OD: Đường kính ngoài

A: Cạnh – A1: Cạnh 1 – A2: Cạnh 2

Thép Carbon 7.85 g/cm3
Inox 201 / 202 / 301 / 302 / 303 / 304(L) / 305 / 321 7.93 g/cm3
Inox 309S / 310S / 316(L) / 347  7.98 g/cm3
Inox 405 / 410 / 420 7.75 g/cm3
Inox 409 / 430 / 434 7.70 g/cm3

1. Công thức tính trọng lượng thép tấm 

Trọng lượng (kg) = T(cm) x W(cm) x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)/1000

2. Công thức tính trọng lượng thép ống tròn

Trọng lượng (kg) = 0.003141 x T(cm) x [OD(cm) – T(cm)] x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)

3. Công thức tính trọng lượng thép ống vuông

Trọng lượng (kg) = 0.001 x [4 x T(cm) x A(cm) – 4 x T(cm) x T(cm)] x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)

4. Công thức tính trọng lượng thép ống chữ nhật

Trọng lượng (kg) = 0.001 x {2 x T(cm) x [A1(cm) – A2(cm)] – 4 x T(cm) x T(cm)} x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)

5. Công thức tính trọng lượng thép thanh

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W(cm) x T(cm) x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)

6. Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc, dây inox

Trọng lượng (kg) = 0.0007854 x OD(cm) x OD(cm) x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)

7. Công thức tính trọng lượng thép vuông đặc

Trọng lượng (kg) = 0.001 x W(cm) x W(cm) x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)

8. Công thức tính trọng lượng thép lục giác

Trọng lượng (kg) = 0.000866 x ID(cm) x ID(cm) x L(cm) x tỷ trọng thép(g/cm3)

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG

Sđt/zalo: 0971.667.094 (Mr. Hưng)

Email: sales@thepphongduong.com

Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Ladeco – số 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Related Posts

Leave A Comment

Hotline: (024)37 228 729 Email: sales@thepphongduong.com