• Email: sales@thepphongduong.com - Phone: 0971.667.094

Blog Single

15 Th10

Danh sách hàng thép gió có sẵn trong kho

1. Mác thép M2 (SKH-9/SKH-51/MH51/S600/1.3343)

Thép tròn: 3.5, 5.2, 6.2, 7.2, 8.2, 9.2, 10.2, 12.2, 14.2, 15.2, 16.2, 18.2, 20.2, 23.2, 25.2, 26.2, 27.2, 28.2, 29.2, 30.2, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 45, 46, 47, 48, 50, 52, 55, 57, 58, 61, 63, 66, 71, 73, 76, 81, 86, 91, 96, 101, 106, 111, 116, 121, 125, 131, 135, 141, 146, 151, 156, 161, 166, 171, 181, 186, 191, 201, 211, 221, 231, 241, 251, 261, 271, 281, 291, 302.

Thép thanh cán nóng: 

Dày: 12, 14, 16, 18, 21, 23, 26, 28, 31, 33, 36, 38, 41, 46, 51, 56, 61, 66, 71, 76, 81, 86, 91,…

Rộng: 205, 305, 410, 510

Thép thanh cán nóng + QT: HRC 60~64

Dày: 4.6, 5.6, 6.6, 8.6, 10.6, 12.6, 14.6, 15.6, 18.6, 20.6, 22.6, 30.6, 32.6, 35.6, 40.6, 45.6, 50.6, 60.6, 63.6, 65.6, 70.6, 75.6, 80.6, 85.6.

Rộng x dài: 200*200, 200*250, 200*300, 250*300, 300*300

2. Mác thép M4 (SKH-54/S690/1.3351)

Thép tròn: 61, 71, 76, 81, 86, 91, 96, 101, 106, 111, 120, 162.

3. Mác thép M35 (SKH-55/S705/1.3243)

Thép tròn: 6.2, 7.2, 8.2, 9.2, 10.2, 12.2, 14.2, 15.2, 16.2, 18.2, 20.2, 23.2, 25.2, 26.2, 27.2, 28.2, 29.2, 30.2, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 42, 45, 46, 47, 48, 50, 52, 55,  57, 58, 61, 63, 66, 71, 73, 76, 81, 86, 91, 96, 101, 106, 111, 116, 121, 125, 131.

Thép thanh cán nóng + QT: HRC 60~64

Dày: 10.6, 15.6, 20.6, 25.6, 30.6, 35.6, 40.6, 45.6, 50.6, 55.6, 60.6, 65.6.

Rộng x dài: 200*200, 200*300

4. Mác thép M42 (SKH-59/S700/1.3247)

Thép tròn: 6.2, 8.2, 9.2, 10.2, 11.2, 12.2, 14.2, 15.2,  16.2, 18.2, 20.2, 22.2, 25.2, 30.2, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 40,  45, 52, 61, 66, 70, 72, 76, 81, 86, 91, 102, 112, 117, 121, 135, 180, 202, 210.

Thép thanh cán nóng:

Dày: 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70.

Rộng: 205.

Thép thanh cán nóng + QT: HRC 60~64

Dày: 10.6, 15.6, 20.6, 25.6, 30.6, 35.6, 40.6, 45.6, 50.6, 55.6, 60.6, 65.6.

Rộng x dài: 200*200, 200*300

5. Mác thép W18CR4V (SKH-2/T1/1.33355)

Thép tròn: 31, 36, 41, 46, 51, 61, 66, 71, 81, 91

6. Mác thép CR12MOV

Thép tròn: 10.2, 12.2, 14.2, 15.2, 16.2, 18.2, 20.2, 23.2,  25.2, 26.2, 27.2, 28.2, 29.2, 30.2, 32.2, 35.2, 38.2, 40.2, 45.2,  50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 110, 115, 120,  125, 130, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 180, 180, 190, 200, 210, 220, 230, 240, 250, 260, 270, 280, 290, 300.

7. Mác thép D2 (1.2379)

Thép tròn: 10.2, 12.2, 14.2, 15.2, 16.2, 18.2, 20.2, 23.2,  25.2, 26.2, 27.2, 28.2, 29.2, 30.2, 32.2, 35.2, 38.2, 40.2, 45.2,  50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 110, 115, 120,  125, 130, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 180, 180, 190, 200, 210, 220, 230, 240, 250, 260, 270, 280, 290, 300.

8. Mác thép DC53

Thép tròn: 10.3, 12.3, 14.3, 16.3, 18.3, 20.3, 22.3, 25.3, 28.3, 30.3, 32.3, 35.3, 38.3, 40.3, 45.3, 50.3, 55.3, 60.5, 65.5,  70.5, 75.5, 80.5, 85.5, 90.5, 95.5, 100.5, 105.5, 110.5, 115.5,  120.5, 125.5, 131, 136, 141, 151, 156, 161, 166, 171, 181, 186, 191, 201, 211, 221, 231, 241, 251, 261, 271, 281, 291, 301.

Thép thanh cán nóng:

Dày x Rộng x Dài: 202*205*L, 202*402*L, 302*402*L, 302*502*L.

9. Mác thép NAK80

Thép tròn: 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 110, 115, 120, 125, 130, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170.

Lưu ý:

1. Toàn bộ bề mặt của thép tròn đặc đều là bề mặt sáng .

2. Không cắt hàng.

3. Có thể vận chuyển theo đường biển hoặc đường hàng không.

Để nhận được báo giá, xin quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

Trụ sở chính:

NHÀ MÁY THÉP PHONG DƯƠNG

Địa chỉ: 33# Haiyu North Road, Changshu City, Jiangsu Province, China

Văn phòng đại diện:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG

Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Ladeco, 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Sđt/zalo: 0971.667.094 – Mr. Hưng

Email: sales@thepphongduong.com

Website: https://thepphongduong.com/

Related Posts

Leave A Comment

Hotline: (024)37 228 729 Email: sales@thepphongduong.com