• Email: sales@thepphongduong.com - Phone: 0971.667.094

Blog Single

23 Th8

Inox 630 là gì? Các đặc tính của inox SUS630

Giới thiệu về inox 630

Inox 630 là gì?

Inox 630 là loại thép không gỉ martensitic được kết tủa cứng để đạt được những tính chất cơ học tuyệt vời. Sau khi xử lý nhiệt, inox 630 sẽ đạt được độ bền và độ cứng cao. Khả năng chịu nhiệt của inox 630 tương đương với inox 304. Ngoài ra, inox 630 còn hay được gọi với cái tên khác là 17-4PH.

Inox 630 là gì?
Inox 630 là gì?

Các loại quy cách thép không gỉ 630

  • Thép tấm cuộn cán nóng inox 630
  • Thép tấm cuộn cán nguội inox 630
  • Đai cuộn inox 630
  • Thanh là inox 630
  • Thép tròn đặc 630
  • Ống hàn inox 630
  • Ống đúc inox 630
  • Ống dị hình inox 630
  • Thép hình inox 630
  • Dây cuộn inox 630
  • Trục rèn inox 630

Đặc tính của inox 630

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học
C Mn Si P S Cr Ni Cu Nb+Ta
SUS630 <0.07 <1.0 <0.04 <0.03 <0.03 15-17.5 3.0-5.0 3.0-5.0 0.15-0.45

Tính chất cơ học

Điều kiện Tính chất cơ lý tính của inox 630
Độ bền kéo (MPa) Giới hạn chảy 0.2% proof (MPa) Độ dãn dài (% trong 50mm) Độ cứng
Rockwell C (HR C)  Brinell (HB)
1730°F 1105 typ  1000 typ 15 typ ≤38 ≤363
900°F ≥ 1310 ≥ 1170 ≥ 10 ≥ 40 ≥ 388
1150°F ≥ 930 ≥ 724 ≥ 16 ≥ 28 ≥ 277

Lưu ý: Những giá trị này được chỉ định cho tiêu chuẩn ASTM A564 và chúng chỉ được áp dụng cho phạm vi kích thước nhất định. 

Điều kiện 1730°F tương đương với 927°C, 900°F tương đương với 482°C, 1150°F tương đương với 621°C.

Tính chất vật lý

Mác thép Tính chất vật lý của inox 630
Tỷ trọng (kg/m3) Độ đàn hồi (GPa) Hệ số giãn nở nhiệt (µm/m/°C) Tính dẫn nhiệt (W/m.K) Tỷ nhiệt 0-100°C(J/kg.K) Điện trở suất (nΩ.m)
0-100°C 0-315°C 0-538°C Tại 100°C Tại 500°C
SUS 630 7750 197 10.8 11.6 18.4 22.7 460 800

Lớp kỹ thuật so sánh với inox 630

Mác thép Số UNS Tiêu chuẩn Anh cũ Tiêu chuẩn Châu Âu Thụy Điển Nhật Bản
BS En Số Tên SS JIS
SUS630 S17400 1.4542 X5CrNiCuNb16-4 SUS 303

Các mác có thể thay thế cho inox SUS630

Mác thép Tại sao có thể chọn mác này thay thế cho 17/4PH (630)
431 431 có độ bền cao hơn 17/4PH
416 Tư do gia công inox tốt hơn gia công lặp lại. Chi phí thấp hơn
316 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn trong các môi trường khắc nhiệt hơn. Tuy nhiên độ cứng thấp hơn nhiều so với 17/4PH
2205 2205 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều so với 17/4PH. Độ cứng thấp hơn nhưng không quá thấp như 316

Ứng dụng của inox 630

  • Các linh kiện, chi tiết trong động cơ
  • Những sản phẩm yêu cầu độ cứng cao và trục chân vịt, trục chuyển động trong tàu thuyền
  • Khuôn đúc nhựa
  • Van và bánh răng
Trục thép rèn inox 630 dùng để sản xuất trục chân vịt
Trục thép rèn inox 630 dùng để sản xuất trục chân vịt

Mua inox 630 ở đâu giá tốt?

Nếu quý khách muốn nhập khẩu inox 630 trực tiếp từ nhà máy, hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:

Trụ sở chính:

NHÀ MÁY THÉP PHONG DƯƠNG

Địa chỉ: 33# Haiyu North Road, Changshu City, Jiangsu Province, China

Văn phòng đại diện:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG

Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Ladeco, 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Sđt/zalo: 0971.667.094 – Mr. Hưng

Email: sales@thepphongduong.com

Website: https://thepphongduong.com/

Related Posts

Leave A Comment

Hotline: (024)37 228 729 Email: sales@thepphongduong.com