• Email: sales@thepphongduong.com - Phone: 0934.590.669

Inox 304 | Inox 304L | Inox 304H

Inox 304 | Inox 304L | Inox 304H

Các quy cách của inox 304 mà chúng tôi cung cấp là:

– Tấm inox 304, cuộn inox 304

– Láp inox 304, lục giác đặc inox 304

– Thanh inox 304, thanh vuông, thanh chữ nhật

– Ống inox 304, ống hàn inox 304, ống đúc inox 304

– Dây inox 304, thép rèn inox 304

– Thép hình I, U, V inox 304

Các sản phẩm của chúng tôi đều có các chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng đầy đủ.

Danh mục: ,

Mô tả

Inox 304 ít bị biến màu, có khả năng kháng bị ăn mòn tốt, khả năng chống oxy hóa cao.

inox SUS304
inox SUS304

Các quy cách inox 304 mà Phong Dương cung cấp

1. Tấm inox 304, cuộn inox 304

Trạng thái Quy cách Bề mặt
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Cán nguội 0.15 – 3.00 600 – 1250 1000 – 6000 BA, 2B, 2D, 6K, 8K, Hairline
Cán nóng 3.00 – 150 600 – 2000 1000 – 6000 No.1 (No.1 trắng hoặc No.1 đen)

2. Láp inox 304

Trạng thái
Kích thước
Bề mặt
Đường kính (mm)
Chiều dài (mm)
Cán Nguội
Ø 8 – 14
1000 – 6000
Sáng bóng hoặc thô đen
Cán nóng
Ø 14 – 80
1000 – 6000

3. Ống inox 304

Loại ống Kích thước Trạng thái Bề mặt
Đường kính ngoài (mm) Chiều dài (mm)
Ống hàn inox 304 Sản xuất theo bản vẽ yêu cầu
2B, BA
Ống đúc inox 304 OD<18mm 1000 – 6000 Cán nguội Sáng bóng, thô cán nóng, bề mặt xước
OD>18mm 1000 – 6000 Cán nóng
Ống lục giác inox 304 Sản xuất theo bản vẽ yêu cầu
NT NT

4. Thanh la inox 304, thép lục giác đặc inox 304

Dạng Quy cách Bề mặt
Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
Đúc 3 – 130 25 – 250 1000 – 6000 Sáng bóng, thô cán nóng, bề mặt xước
Cắt từ inox 304 tấm

5. Dây inox 304

Kích thước:

– Φ: 0.5 – 6.0mm
– Khối lượng kg/cuộn tùy theo yêu cầu của quý khách hàng

Bề mặt: 2B hoặc BA đã điện hóa bề mặt

6. Thép hình inox 304

– Thép hình U inox 304 

– Thép hình I inox 304 

– Thép hình V inox 304 

Sản xuất theo bản vẽ yêu cầu

7. Thép rèn inox 304

Loại thép
Kích thước
Bề mặt
Dày (mm)
Rộng (mm)
Dài (mm)
Tấm rèn inox 304
80 – 1000
≤ 1800
1000 – 12000
Sáng bóng không xước hoặc thô đen
Trục rèn inox 304
Ø 80 – 1000
1000 – 12000

Ngoài ra, chúng tôi còn nhận sản xuất theo bản vẽ kích thước yêu cầu của quý khách

Inox 304 là gì?

Inox 304 là loại thép không gỉ austenitic tiêu chuẩn “18/8”. Đây là loại inox có tính linh hoạt, độ phổ biến và tính ứng dụng rộng rãi nhất trong tất cả các loại inox. Inox SUS304 có tính tạo hình tốt và tính năng hàn tuyệt vời.

Inox 304 là gì
Inox 304 là gì

Inox 304L là phiên bản hàm lượng carbon thấp hơn của inox 304, không yêu cầu ủ sau hàn. Do đó inox 304L được sử dụng rộng rãi trong các thành phần máy đo nặng (khoảng từ 5mm đổ lên)

Trái ngược với inox 304L thì inox 304H là phiên bản với hàm lương carbon cao hơn của inox 304. Với hàm lượng carbon cao thì inox 304H được ứng dụng nhiều ở trong những môi trường có nhiệt độ cao. Cấu trúc austentic giúp cho loại thép này có được độ bền, độ dẻo dai tuyệt vời ngay cả trong môi trường nhiệt độ thấp.

Các tính chất của inox 304 | 304L | 304H

1. Tiêu chuẩn & Mác thép so sánh

Mác thép UNS – No Châu Âu Thụy Điển – SS Nhật Bản – JIS
No Name
304 S30400 1.4301 X5CrNi18-10 2332 SUS 304
304L S30403 1.4307 X2CrNi18-9 2352 SUS 304L
304H S30409 1.4948 X6CrNi18-11

2. Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C Mn Si Ni Cr P S
304 ≤ 0.08 ≤ 2.00 ≤ 1.00 8 ~ 10.5 18.00 ~ 20.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030
304L ≤ 0.03 ≤ 2.00 ≤ 1.00 8 ~ 12.0 18.00 ~ 20.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030
304H 0.04 ~ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 1.00 8 ~ 10.5 18.00 ~ 20.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030

3. Tính chất cơ lý tính

Mác thép
Tính chất cơ lý tính
Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Độ cứng
Rockwell B Brinell
304 ≥ 515 Mpa ≥ 205 Mpa ≥ 40 % ≤ 92 HR B ≤ 201 HB
304L ≥ 485 Mpa ≥ 170 Mpa ≥ 40 % ≤ 92 HR B ≤ 201 HB
304H ≥ 515 Mpa ≥ 205 Mpa ≥ 40 % ≤ 92 HR B ≤ 201 HB

4. Tính chất vật lý

Mác thép Tính chất vật lý
Tỷ trọng (kg/m3) Độ đàn hồi (GPa) Hệ số giãn nở nhiệt (µm/m/°C) Tính dẫn nhiệt (W/m.K) Tỷ nhiệt 0-100°C(J/kg.K) Điện trở suất (nΩ.m)
0-100°C 0-315°C 0-538°C Tại 100°C Tại 500°C
304/L/H  7900 193 17.2 17.8 18.4 16.3 21.5 500 720

Ứng dụng của inox 304

Inox SUS304 có những ứng dụng chính sau:

– Ứng dụng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, sản xuất các thiết bị vận chuyển và lưu trữ. Đặc biệt là các thiết bị phục vụ trong quá trình chế biến sữa và sản xuất rượu vang…

– Sản xuất các dụng cụ nhà bếp như bàn, tủ, bồn rửa, dao, dĩa,….

– Ứng dụng trong các công trình kiến trúc, làm lan can cầu thang, cửa xếp,…

– Ứng dụng trong ngành công nghiệp, sản xuất các thùng chứa hóa chất, bộ trao đổi nhiệt, chốt cài, lò xo,… 

– Ứng dụng trong sản xuất thiết bị y tế, thiết bị sử dụng trong phòng thí nghiệm, phòng mổ,…

Ứng dụng của inox 304
Ứng dụng của inox 304

Địa chỉ bán inox 304 uy tín

Nếu quý khách có nhu cầu nhập khẩu phôi, thép inox SUS304 trực tiếp tại nhà máy, hãy đến ngay với Thép Phong Dương. Chúng tôi cam kết:

1. Hàng sản xuất trực tiếp, đảm bảo chất lượng

– Hàng được sản xuất mới tại nhà máy Thép Phong Dương, Trung Quốc.

– Các sản phẩm đều đáp ứng được các chỉ tiêu về thành phần hóa học, quy cách và khối lượng hàng.

– Cung cấp đến quý khách hàng đầy đủ các chứng từ liên quan đến lô hàng như C/O, C/Q.

2. Inox 304 giá vô cùng cạnh tranh

Do sản xuất trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian thương mại nên inox 304 giá vô cùng cạnh tranh.

3. Các hỗ trợ khác

– Hỗ trợ tư vấn thủ tục nhập hàng & ký kết hợp đồng trực tiếp với nhà máy

– Hỗ trợ tư vấn các thủ tục thông quan & vận chuyển hàng đến tận kho quý khách (nếu có yêu cầu)

Báo giá inox 304

Để nhận được báo giá inox 304 và các sản phẩm inox khác, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG

Sđt/zalo: 0934.590.669

Email: sales@thepphongduong.com

Địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Ladeco – số 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Inox 304 | Inox 304L | Inox 304H”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *