• Email: sales@thepphongduong.com - Phone: 0971.667.094

THÉP ĐÀN HỒI

Khái niệm: Thép đàn hồi là thép khá cứng, có tính đàn hồi cao, có thành phần cacbon tương đối cao, trong khoảng 0,55 – 0,65%, dùng để chế tạo nhíp, lò xo và các chi tiết đàn hồi khác.

Quy cách: Thanh, cuộn, đai cuộn, sợi, tròn…

Mác thép chủ yếu: 65Mn, SUP7, SUP7A, SUP9, SUP10, SK5,…

Tiêu chuẩn: JIS(NB), ASTM, AISI, SAE(Mỹ), GB(Trung Quốc), EN(Anh), DIN(Đức), …

Bề mặt: Đánh bóng tự nhiên, sáng bóng,  xanh, vàng, bạc. Xử lí nhiệt bề mặt thường là màu xanh

Kích thước:

  • Thép thanh đàn hồi: (dày: 5-30mm; rộng: 40-200mm; dài: 5800/6000, cắt theo yc khách), có hai loại: thanh dẹt đầu tròn, thanh đầu thẳng
  • Tấm đàn hồi: ( dày: 8-40mm, rộng: 1250-2000mm, dài: 5800/6000 cắt theo yc khách),
  • Tròn đàn hồi: Ø6-Ø250mm, dài : 6000 cắt theo yc khách
  • Sợi đàn hồi: Ø0.9mm-25mm,
  • Cuộn đàn hồi/đai cuộn đàn hồi:

Ở trạng thái mềm(ủ nhiệt): dày 0.15-4.0mm; khổ 18-420mm

Ở trạng thái xử lý nhiệt(làm tăng tính cứng và tính đàn hồi của thép): dày: 0.22-3.0mm; khổ: <150mm(với độ dày 0.2-04mm), khổ 200( dày 0.5-1mm), khổ<240mm(1-2mm),<220(dày 3mm)

Các sản phẩm chúng tôi cung cấp:

Thep day dan hoi

Dây & sợi tròn đàn hồi

Đọc tiếp
Thep cuon dan hoi SK5

Thép cuộn đàn hồi SK5

Đọc tiếp
Thep tam dan hoi 65Mn

Thép tấm đàn hồi 65Mn

Đọc tiếp
Thep thanh dan hoi SUP9

Thép thanh đàn hồi SUP9

Đọc tiếp

Bảng phân biệt hai trạng thái của thép đàn hồi:

Chưa xử lí nhiệt Xử lí nhiệt
+ bề mặt trắng

+ độ cứng và khả năng đàn hồi thấp hơn

+Độ cứng HRC ≤ 30

+Giá rẻ hơn

+khi bẻ cong không trở lại vị trí ban đầu

+ bề mặt trắng/ xanh nước biển/nâu vàng

+ độ cứng và khả năng đàn hồi cao hơn

+Độ cứng HRC 30~50

+ Giá đắt hơn

+ Khi bẻ cong, bật lại vị trí ban đầu

 

 

Ứng dụng: lắp đặt phụ tùng trên ô tô (làm nhíp ô tô), các cơ sở sản xuất ô tô, sản xuất lò xo(nệm lò xo), làm dao, xích công nghiệp,….

Hotline: (024)37 228 729 Email: sales@thepphongduong.com